Xe công trình H7

Mã dòng xe 3H7W240D43W1B 3H7W135F23W1B 3H7W137F30W1B 3H7W137F30W1B 3H7W137F30W1B 3H7W137F30W1B
Mã loại công bố LZ3254M5DB
(6×4)
LZ3315H7FB
(8×4)
LZ3315H7FB
(8×4)
LZ3311M5FB
(8×4)
LZ3314M5FB
(8×4)
LZ3314M5FB
(8×4)
Tiêu chuẩn khí thải Tiêu chuẩn Quốc gia gia đoạn 5 Tiêu chuẩn Quốc gia gia đoạn 5 Tiêu chuẩn Quốc gia gia đoạn 5 Tiêu chuẩn Quốc gia gia đoạn 5 Tiêu chuẩn Quốc gia gia đoạn 5 Tiêu chuẩn Quốc gia gia đoạn 5
Dòng sản phẩm Xe công trình Xe công trình Xe công trình Xe công trình Xe công trình Xe công trình
Truyền động 6×4 8×4 8×4 8×4 8×4 8×4
Giới thiệu dòng xe Xe tự đổ CHENGLONG H7 Xe tự đổ CHENGLONG H7 Xe tự đổ CHENGLONG H7 Xe tự đổ CHENGLONG H7 Xe tự đổ CHENGLONG H7 Xe tự đổ CHENGLONG H7
Phụ tùng khác Ghế lái giảm xóc túi khí điều chỉnh độ cao cơ học, bu lông chữ U kép, trục truyền động cực nhanh, tấm nối lớn, ống cấp khí đường kép dòng chảy xoắn kiểu châu Âu, lọc không khí sa mạc, vành bánh xe dày hơn, không có khung lốp dự phòng, van WABCO (linh kiện xử lý không khí, van tay giữ phanh, xilanh phanh chính), ABS, thiết bị đầu cuối của xe (đồng hồ lịch sử lái xe+tương thích GPS Bắc Đẩu), thanh chống lắc phía trước, bình chứa khí hợp kim nhôm, điều hòa tự động, bộ chuyển hướng ZF Ghế lái giảm xóc túi khí điều chỉnh độ cao cơ học, bu lông chữ U kép, trục truyền động cực nhanh, tấm nối lớn, ống cấp khí đường kép dòng chảy xoắn kiểu châu Âu, lọc không khí sa mạc, vành bánh xe dày hơn, không có khung lốp dự phòng, van WABCO (linh kiện xử lý không khí, van tay giữ phanh, xilanh phanh chính), ABS, thiết bị đầu cuối của xe (đồng hồ lịch sử lái xe+tương thích GPS Bắc Đẩu), điều hòa tự động, bình chứa khí hợp kim nhôm, bộ chuyển hướng ZF Ghế lái giảm xóc túi khí điều chỉnh độ cao cơ học, bu lông chữ U kép, trục truyền động cực nhanh, tấm nối lớn, ống cấp khí đường kép dòng chảy xoắn kiểu châu Âu, lọc không khí sa mạc, vành bánh xe dày hơn, không có khung lốp dự phòng, van WABCO (linh kiện xử lý không khí, van tay giữ phanh, xilanh phanh chính), ABS, thiết bị đầu cuối của xe (đồng hồ lịch sử lái xe+tương thích GPS Bắc Đẩu), điều hòa tự động, bình chứa khí hợp kim nhôm, bộ chuyển hướng ZF Ghế lái giảm xóc túi khí điều chỉnh độ cao cơ học, bu lông chữ U kép, trục truyền động cực nhanh, tấm nối lớn, ống cấp khí đường kép dòng chảy xoắn kiểu châu Âu, lọc không khí sa mạc, vành bánh xe dày hơn, không có khung lốp dự phòng, van WABCO (linh kiện xử lý không khí, van tay giữ phanh, xilanh phanh chính), ABS, thiết bị đầu cuối của xe (đồng hồ lịch sử lái xe+tương thích GPS Bắc Đẩu), bình chứa khí hợp kim nhôm, điều hòa tự động, bộ chuyển hướng ZF Ghế lái giảm xóc túi khí điều chỉnh độ cao cơ học, bu lông chữ U kép, trục truyền động cực nhanh, tấm nối lớn, ống cấp khí đường kép dòng chảy xoắn kiểu châu Âu, lọc không khí sa mạc, vành bánh xe dày hơn, không có khung lốp dự phòng, van WABCO (linh kiện xử lý không khí, van tay giữ phanh, xilanh phanh chính), ABS, thiết bị đầu cuối của xe (đồng hồ lịch sử lái xe+tương thích GPS Bắc Đẩu), bình chứa khí hợp kim nhôm, điều hòa tự động, bộ chuyển hướng ZF Ghế lái giảm xóc túi khí điều chỉnh độ cao cơ học, bu lông chữ U kép, trục truyền động cực nhanh, tấm nối lớn, ống cấp khí đường kép dòng chảy xoắn kiểu châu Âu, lọc không khí sa mạc, vành bánh xe dày hơn, không có khung lốp dự phòng, van WABCO (linh kiện xử lý không khí, van tay giữ phanh, xilanh phanh chính), ABS, thiết bị đầu cuối của xe (đồng hồ lịch sử lái xe+tương thích GPS Bắc Đẩu), bình chứa khí hợp kim nhôm, điều hòa tự động, bộ chuyển hướng ZF
Chiều dài cơ sở 4300+1350 1950+2350+1350 1950+3050+1350 1950+3350+1350 1950+4150+1350 1950+4150+1350
Buồng lái H72S H72S H72S H72S H72S H72S
Khung xe 300(8+8) 300(8+4) 300(8+4) 300(8+4) 300(8+8) 300(8+8)
Động cơ WP12.400E50
(400PS)
WP10.350E53
(350PS)
WP10H375E50
(375PS)
WP12.400E50
(400PS)
YC6MK400-50
(400PS)
WP12.400E50
(400PS)
Thùng nhiên liệu 350L Hợp kim nhôm 350L 350L Hợp kim nhôm 350L 350L Hợp kim nhôm 350L 350L Hợp kim nhôm 350L 350L Hợp kim nhôm 350L 350L Hợp kim nhôm 350L
Hộp số 12JSD200 10JSD160 12JSD200 12JSD200T 12JSD200T 12JSD200T
Mã lực 400PS 350PS 375PS 400PS 400PS 400PS
Lốp xe 12.00R20(Xe tải trọng nặng công trình) 11.00R20(hoa văn ngang) 11.00R20(hoa văn ngang) 11.00R20(hoa văn ngang) 12.00R20 12.00R20
Cầu sau/Tỷ lệ bánh răng truyền 2*300 thép đúc (tăng cường)
/5.262/ Phanh mở rộng
2*300 thép đúc/5.262/Phanh mở rộng 2*300 thép đúc (tăng cường)/5.262/Phanh mở rộng 2*300 thép đúc (tăng cường)/4.769/Phanh mở rộng 2*300 thép đúc (tăng cường)/4.769/Phanh mở rộng 2*300 thép đúc (tăng cường)/4.769/Phanh mở rộng
Ly hợp Ф430
EATON dạng kéo
Φ430 dạng kéo Ф430
EATON dạng kéo
Ф430
EATON dạng kéo
Ф430
EATON dạng kéo
Ф430
EATON dạng kéo
Môi trường làm việc sử dụng Tình trạng mặt đường: Đường cao tốc/Đường quốc lộ/Đường tỉnh, một số đường công trình, đường khu khai khoáng, không được sử dụng để đi vào miệng hố
Tình trạng làm việc: Loại hình vận chuyển tải trọng cực nặng
Ngành nghề/môi trường sử dụng: Vật liệu cát sỏi
Quặng
Than
Vật liệu thép
Phân ngành/Hàng hóa vận chuyển: Cát/Sỏi/Đá
Bột sắt/Quặng
Than nguyên chất/Mỏ than
Vật liệu thép
Tình trạng mặt đường: Đường công trình/đường đô thị, không được sử dụng để đi vào miệng hố
Tình trạng làm việc: Loại hình đất vụn xây dựng đô thị
Ngành nghề/môi trường sử dụng: Đất vụn
Vật liệu cát sỏi
Rác thải xây dựng
Phân ngành/Hàng hóa vận chuyển: Khối đất đào từ công trình
Cát/Sỏi/Đá
Rác thải xây dựng
Tình trạng mặt đường: Đường cao tốc/Đường quốc lộ/Đường tỉnh, một số đường công trình, đường khu khai khoáng, không được sử dụng để đi vào miệng hố
Tình trạng làm việc: Loại hình vận tải phức hợp
Ngành nghề/môi trường sử dụng: Vật liệu cát sỏi
Xi măng
Than
Phân ngành/Hàng hóa vận chuyển: Cát/Sỏi/Đá
Xi măng rời
Than nguyên chất/Mỏ than
Tình trạng mặt đường: Đường cao tốc/Đường quốc lộ/Đường tỉnh, một số đường công trình, đường khu khai khoáng, không được sử dụng để đi vào miệng hố
Tình trạng làm việc: Loại hình vận tải phức hợp
Ngành nghề/môi trường sử dụng: Vật liệu cát sỏi
Xi măng
Than
Phân ngành/Hàng hóa vận chuyển: Cát/Sỏi/Đá
Xi măng rời
Than nguyên chất/Mỏ than
Tình trạng mặt đường: Đường cao tốc/Đường quốc lộ/Đường tỉnh, một số đường công trình, đường khu khai khoáng, không được sử dụng để đi vào miệng hố
Tình trạng làm việc: Loại hình vận tải phức hợp
Ngành nghề/môi trường sử dụng: Vật liệu cát sỏi
Xi măng
Than
Phân ngành/Hàng hóa vận chuyển: Cát/Sỏi/Đá
Xi măng rời
Than nguyên chất/Mỏ than
Tình trạng mặt đường: Đường cao tốc/Đường quốc lộ/Đường tỉnh, một số đường công trình, đường khu khai khoáng, không được sử dụng để đi vào miệng hố
Tình trạng làm việc: Loại hình vận tải phức hợp
Ngành nghề/môi trường sử dụng: Vật liệu cát sỏi
Xi măng
Than
Phân ngành/Hàng hóa vận chuyển: Cát/Sỏi/Đá
Xi măng rời
Than nguyên chất/Mỏ than