Model | SX6 | |||
---|---|---|---|---|
Phối lắp | 1.6L/5MT Phiên bản tiêu chuẩn | 1.6L/CVT Phiên bản cao cấp | 2.0L/5MT Phiên bản cao cấp | |
Kích thước bên ngoài | ||||
D X R X C ( mm) | 4660*1810*1790 | |||
Chiều dài cơ sở ( mm) | 2700 | |||
Tự trọng xe (kg) | 1555 | |||
Động cơ | ||||
Nhãn hiệu động cơ | Mitsubishi | Mitsubishi | Mitsubishi | |
Model động cơ | 4A92 | 4A92 | DFMB20 | |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | Euro V | Euro V | |
Dung tích công tác(L) | 1.6 | 1.6 | 2 | |
Công suất định mức(kW) | 90 | 90 | 108 | |
Số vòng quay tối đa(rpm) | 6000 | 6000 | 6000 | |
Momen xoắn lớn nhất(N.m) | 151 | 151 | 200 | |
Truyền momen xoắn lớn nhất(rpm) | 4000 | 4000 | 4000 | |
Công nghệ động cơ | MIVEC | MIVEC | IVVT | |
Dung tích thùng nhiên liệu | 45 | 45 | 45 | |
Hộp số | ||||
Hộp số | MT | CVT | MT | |
Số hộp số | 5 | 5 | 5 | |
Chassis | ||||
Loại hình treo trước | Hệ thống treo độc lập McPherson+ Thanh cân bằng ngang | Hệ thống treo độc lập McPherson+ Thanh cân bằng ngang | Hệ thống treo độc lập McPherson+ Thanh cân bằng ngang | |
Loại hình treo sau | Hệ thống treo sau phi độc lập kiểu Trailing-Arm | Hệ thống treo sau phi độc lập kiểu Trailing-Arm | Hệ thống treo sau phi độc lập kiểu Trailing-Arm | |
Hệ thống lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện | |
Phanh trước | Kiểu đĩa | Kiểu đĩa | Kiểu đĩa | |
Phanh sau | Phanh tay | Phanh tay | Phanh tay | |
Quy cách lốp | 215/55 R17 | 215/55 R17 | 215/55 R17 | |
Ngoại thất | ||||
Giá hành lý | ● | ● | ● | |
Vành hợp kim nhôm | ● | ● | ● | |
Vè đuôi xe | ● | ● | ● | |
Bộ viền thể thao | ● | ● | ● | |
Đèn pha tự động tắt | ● | ● | ● | |
Đèn xenon | ▬ | ▬ | ▬ | |
Đèn pha | Kiểu chiếu | Kiểu chiếu | Kiểu chiếu | |
Đèn xi nhan | ▬ | ▬ | ● | |
Điều khiển độ cao đèn pha | ● | ● | ● | |
Các thiết bị an toàn | ||||
Hai túi khí an toàn ghế ngồi lái xe | ● | ● | ● | |
Túi khí an toàn ghế phụ | ● | ● | ● | |
Nhắc nhở lái xe chưa thắt chặt đai an toàn | ● | ● | ● | |
Nhắc nhở ghế phụ chưa thắt chặt đai an toàn | ● | ● | ● | |
Khóa điều khiển từ xe bên trong xe | ● | ● | ● | |
Khóa cửa an toàn cho trẻ em ở cửa giữa | ● | ● | ● | |
Tự động mở khóa xe khi va chạm | ● | ● | ● | |
Bộ điều chỉnh đai an toàn hàng ghế trước | ● | ● | ● | |
Động cơ trống trộm điện tử | ● | ● | ● | |
Khóa cửa an toàn cho trẻ em | ● | ● | ● | |
Hệ thổng khởi động một nút | ▬ | ▬ | ▬ | |
Hệ thống vào ko vần chìa khóa | ▬ | ▬ | ▬ | |
ABS | ● | ● | ● | |
Phân bổ lực phanh điện tử)EBD/ CBD) | ● | ● | ● | |
Hệ thống hô trợ lực phanh phẩn cấp BA | ▬ | ▬ | ● | |
Hệ thống cân bằng xe điện tử ESP/DSC/VSC ôn định thân xe | ▬ | ▬ | ● | |
Ghế trẻ em ISO FIX | ● | ● | ● | |
Cảm biến lùi xe | ▬ | ●(Cùng màu) | ● | |
Camera lùi | ▬ | ● | ▬ | |
Camera toàn cảnh 360 độ | ▬ | ▬ | ▬ | |
Thiết bị điều khiển | ||||
Volang đa công năng | ● | ● | ● | |
Hành trình tốc độ | ▬ | ● | ▬ | |
Thoải mái | ||||
Cửa sổ trời điện | ▬ | ● | ▬ | |
Cửa sổ trời toàn cảnh | ▬ | ▬ | ▬ | |
Điều khiển điều hòa | Tay | Tay | Tay | |
Điều hòa trước | ● | ● | ● | |
Điều hòa sai | ● | ● | ● | |
cửa gió ghế sau | ● | ● | ● | |
Tiện nghi | ||||
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện | ● | ● | ● | |
Gương chiếu hậu gập tự động | ▬ | ▬ | ▬ | |
Nâng hạ cửa xe bằng nút ấn | ▬ | ▬ | ●(4 cửa) | |
Đa phương tiện | ||||
Định vị GPS | ▬ | ▬ | ▬ | |
Kết nối điện thoại di dộng | ▬ | ● | ▬ | |
Bluetooth | ● | ● | ● | |
Màn hình hiển thị | ● | ● | ● | |
Màn hình LCD | ▬ | ● | ▬ | |
Cổng nối bên ngoài UX/USB/iPod |
●(USB, USB có chức năng nạp điện) | ●(USB, USB có chức năng nạp điện) | ●(USB, USB có chức năng nạp điện) | |
Hỗ trợ Âm thanhMP3/WMA | ● | ● | ● | |
Phát video | ▬ | ● | ▬ | |
Số loa | 2 | 6 | 6 | |
Ghế ngồi | ||||
Chất liệu ghế ngổi | Vải | Giả da | Vải | |
NO | Model | Gói chọn lắp chi tiết | ||
1 | Phiên bản tiêu chuẩn 1.6L/5MT | 1. Màn hình tinh thể lỏng 8inch( Phiên bản tiếng Anh)+ Phát video+ 4 loa+ camera lùi xe+ kết nối di động+ Bluetooth 2. Ghế ngồi giả da 233 ( Peru, Polynesia ) 3. Màn hình tinh thể lỏng 8inch(Phiên bản tiếng Anh)+Phát video+ 4 loa+ camera lùi xe+ kết nối di động+ Bluetooth+ ghế ngồi gải da 233 |
||
2 | Phiên bản cao cấp 1.6L/CVT | 1、Ghể ngồi chọn 2+3+3, 2+2+3 | ||
3 | Phiên bản cao cấp 2.0 /5MT L/CVT | 1. Chọn lắp ghế 2+3+3、2+2+3 2. Chọn màn hình trung tâm, gương chiếu hậu ngoài tự động gập+ bộ sấy khô gương chiếu hậu(Màn hình lớn+ bộ phát video+ camera lùi xe+kết nối di dộng+gương chiếu hậu sau gập tự động, hệ điều hành giao diện Tiếng Anh |
Ghi chú:
1. ● Phụ tùng tiêu chuẩn; ▬ Không có phụ tùng; ○ Phụ tùng lựa chọn;
2. Tài liệu này chỉ dùng để tham khảo, cụ thể vui lòng lấy xe thật làm chuẩn, Công ty TNHH Ô tô Đông Phong Liễu Châu giữ quyền sửa đổi và quyền giải thích cuối cùng đối với các thông tin như thông số, phụ tùng, màu sắc thân xe, vật liệu..v..v… của sản phẩm này mà không cần thực hiện thông báo thêm, lấy phiên bản phát hành mới nhất làm chuẩn.