Model | Phiên bản cổ điển S50 | Phiên bản mới S50 | |
---|---|---|---|
Phối lắp | 1.5L/5MT Phiên bản tiêu chuẩn | 1.5L/5MT Phiên bản cao cấp | |
Kích thước bên ngoài | |||
D X R X C ( mm) | 4630*1790*1526 | 4700*1790*1526 | |
Chiều dài cơ sở ( mm) | 2700 | 2700 | |
Tự trọng xe (kg) | 1250 | 1280 | |
Engine | |||
Nhãn hiệu động cơ | Mitsubishi | Mitsubishi | |
Model động cơ | 4A91S | 4A91S | |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | Euro V | |
Dung tích công tác(L) | 1.5 | 1.5 | |
Công suất định mức(kW) | 88 | 88 | |
Số vòng quay tối đa(rpm) | 6000 | 6000 | |
Momen xoắn lớn nhất(N.m) | 143 | 143 | |
Truyền momen xoắn lớn nhất(rpm) | 4000 | 4000 | |
Công nghệ động cơ | MIVEC | MIVEC | |
Dung tích thùng nhiên liệu | 45 | 45 | |
Transmission | |||
Hộp số | MT | MT | |
Số hộp số | 5 | 5 | |
Chassis | |||
Loại hình treo trước | Hệ thống treo độc lập McPherson+ Thanh cân bằng ngang | Hệ thống treo độc lập McPherson+ Thanh cân bằng ngang | |
Loại hình treo sau | Hệ thống treo sau phi độc lập kiểu Trailing-Arm | Hệ thống treo sau phi độc lập kiểu Trailing-Arm | |
Hệ thống trợ lực lái | Hệ thống trợ lực lái | Hệ thống trợ lực lái | |
Phanh trước | Kiểu Đĩa | Kiểu Đĩa | |
Phanh sau | Phanh tay | Phanh tay | |
Quy cách lốp | 195/65 R15 | 195/60 R16 | |
Ngoại thất | |||
Đèn pha tự động tắt | ● | ● | |
Đèn xenon | ▬ | ▬ | |
Đèn pha | Kiểu chiếu | Kiểu chiếu | |
Đèn xi nhan | ▬ | ▬ | |
Điều khiển độ cao đèn pha | ● | ● | |
Các thiết bị an toàn | |||
Hai túi khí an toàn | ● | ● | |
Nhắc nhở lái xe chưa thắt chặt đai an toàn | ● | ● | |
Nhắc nhở ghế phụ chưa thắt chặt đai an toàn | ● | ● | |
Bộ điều chỉnh đai an toàn hàng ghế trước | ● | ● | |
Động cơ chống trộm điện tử | ● | ● | |
Khóa cửa an toàn cho trẻ em | ● | ● | |
Hệ thổng khởi động một nút | ▬ | ▬ | |
Hệ thống vào ko cần chìa khóa | ▬ | ▬ | |
ABS | ● | ● | |
Phân bổ lực phanh điện tử | ● | ● | |
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | ▬ | ▬ | |
Hệ thống cân bằng xe điện tử ESP/DSC/VSC ôn định thân xe | ▬ | ▬ | |
Ghế trẻ em | ● | ● | |
Cảm biến lùi xe | ○ | ● | |
Camera lùi | ▬ | ● | |
Camera toàn cảnh 360 độ | ▬ | ▬ | |
Thiết bị điều khiển | |||
Volang đa công năng | ▬ | ● | |
Điều khiển hành trình | ▬ | ▬ | |
Thoải mái | |||
Cửa sổ trời điện | ▬ | ▬ | |
Cửa sổ trời toàn cảnh | ▬ | ▬ | |
Điều hòa | Tay | Tay | |
Điều hòa trước | ● | ● | |
Điều hòa sau | ▬ | ▬ | |
Cửa gió ghế sau | ▬ | ▬ | |
Tiện nghi | |||
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện | ● | ● | |
Gương chiếu hậu gập tự động | ▬ | ▬ | |
Nâng hạ cửa xe bằng nút ấn | ▬ | ▬ | |
Đa phương tiện | |||
Hệ thống định vị | ▬ | ▬ | |
Kết nối điện thoại di dộng | ▬ | ● | |
Bluetooth | ○ | ○ | |
Màn hình hiển thị | ● | ● | |
Màn hình tinh thể lỏng LCD | ○ | ● | |
Cổng nối bên ngoài | USB | ●(USB, USB có chức n ăng nạp điện) | |
Hỗ trợ định dạng âm thanh | ● | ● | |
Bộ phát video | ○ | ● | |
Số loa | 4 | 4 | |
Ghế ngồi | |||
Chất liệu ghế ngồi | Vải | Vải | |
NO | Chọn lắp | gói chọn lắp phối lắp chi tiết | Phù hớp với model xe |
1 | Chọn gói đa phương tiện | Bluetooth, Màn hình tinh thể lỏng( 7inch mặt giao diện bằng tiếng Anh), Bộ phát vidao(Hệ thống song n gữ Anh Trung), trang trí nút âm thanh ( mạ chrome) | phù hợp với loại 1.5L/5MT cổ điển cũ |
2 | Chọn gói đa phương tiện+ vành hợp kim nhôm+ cảm biến đỗ xe | Bluetooth, Màn hình tinh thể lỏng( 7inch mặt giao diện bằng tiếng Anh), Bộ phát vidao(Hệ thống song n gữ Anh Trung), trang trí nút âm thanh ( mạ chrome)+ vành hợp kim nhôm, cảm biến đỗ xe | phù hợp với loại 1.5L/5MT cổ điển cũ |
Ghi chú:
1. ● Phụ tùng tiêu chuẩn; ▬ Không có phụ tùng; ○ Phụ tùng lựa chọn;
2. Tài liệu này chỉ dùng để tham khảo, cụ thể vui lòng lấy xe thật làm chuẩn, Công ty TNHH Ô tô Đông Phong Liễu Châu giữ quyền sửa đổi và quyền giải thích cuối cùng đối với các thông tin như thông số, phụ tùng, màu sắc thân xe, vật liệu..v..v… của sản phẩm này mà không cần thực hiện thông báo thêm, lấy phiên bản phát hành mới nhất làm chuẩn.